ƯU ĐIỂM CHUNG CỦA ỐNG NHỰA HDPE VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ÔNG NHỰA HDPE PN16-PE100

Hầu hết các loại ống nhựa HDPE đều đang được sử dụng nhiều vượt xa cả ống nhựa UPVC bởi những đặc tính kỹ thuật vượt trội của ống:

Ống nhựa HDPE được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, chất lượng đảm bảo không gây độc tố.

Ống rất nhẹ nên dễ dàng vận chuyển, lắp đặt, máy thi công cơ giới nhỏ nên không tốn kém nhiều chi phí.

Mặt trong và ngoài ống bóng, bên trong lòng ống nhẵn nên hệ số ma sát nhỏ do đó tốc độ lưu thông dòng chảy nhanh.

Có hệ số dẫn nhiệt và dẫn điện thấp nên dùng để vận chuyển nước nóng, khi thời tiết lạnh cũng không làm giảm nhiệt độ của nước trong ống, do đó nước không bị đông lạnh.

Ống nhựa HDPE có độ bền cơ học cao và chịu được va đập mạnh nên khi có sự thay đổi về áp suất cũng không làm cho ống bị bể hay rò rỉ.

Do ống nhựa HDPE được sản xuất trên nguyên liệu PE với cấu tạo phân tử dày nên có độ uốn dẻo cao mà không cần nhờ đến phụ gia làm dẻo như các loại ống nhựa khác và ống có khả năng chịu được sự chuyển động của đất như động đất, sạt nở do lũ quét.

ống nhựa hdpe

ống nhựa hdpe

Ống nhựa có thẻ chịu được nhiệt độ dưới 600C trong các dung dịch như kiềm, axit, muối…

Không bị biến dạng ống khi ở nhiệt độ thấp -400C.

Ống nhựa HDPE chịu được ánh nắng mặt trời không bị ion hóa dưới tia cực tím của ánh sáng mặt trời lâu năm.

Dưới đây là thông số kỹ thuật và phụ kiện đi kèm của ống nhựa PN16- PE100 là một trong những loại ống điển hình đang được sử dụng rộng rãi hiện nay của ống nhựa HDPE.

ống nhựa hdpe

ống nhựa hdpe

 

BẢNG BÁO GIÁ ỐNG NHỰA HDPE – PN 16 – PE 100

STT Tên quy cách ( mm ) PN 16
Độ dày ( mm ) Đơn giá ( Đồng/m)
1 20 2.00 8.910
2 2.30 13.200
3 32 3.00 21.560
4 3.70 33.330
5 50 4.60 51.480
6 5.80 81.620
7 75 6.80 113.850
8 8.20 164.890
9 110 10.00 244.640
10 11.40 317.240
11 140 12.70 395.340
12 14.60 518.980
13 180 16.40 655.930
14 18.20 808.940
15 225 20.50 1.023.880
16 22.70 1.259.280
17 280 25.40 1.578.720
18 28.60 1.998.370
19 355 32.20 2.536.710
20 36.30 3.220.690
21 450 40.90 4.078.470
22 45.40 5.205.860
23 560 50.80 6.924.610
24 57.20 8.784.600

 

BẢNG BÁO GIÁ PHỤ KIỆN HDPE – PN 16 – PE 100 ( Sau VAT)

  1. Loại phụ kiện lắp ngoài:
Quy cách size Nối socket Tê Tee Co 900 Co 450 Quy cách Size Khâu RT Khâu RN Te RT Te RN Co RT Co RN
20mm 2.750 5.390 4.840 4.620 20mm x 1/2mm 34.540 41.470 44.000 48.070 35.200 43.120
25mm 4.290 8.690 6.600 6.050 20mm x 3/4mm 42.900 51.370 54.670 59.620 43.670 53.350
32mm 7.040 14.850 11.880 9.900 25mm x 1/2mm 35.420 42.680 49.830 56.320 38.170 44.330
40mm 10.120 22.220 17.600 12.650 25mm x ¾ mm 43.670 56.320 62.040 63.470 50.820 59.070
50mm 17.930 37.180 27.720 21.340 32mm x ¾ mm 51.590 61.600 76.120 86.790 58.630 79.750
63mm 27.280 70.070 52.800 36.190 32mm x 1 mm 131.780 157.850 169.400 190.630 154.880 166.870

 

 

 

Quy cách Size Nối giảm Tê giảm Quy cách Size Nối giảm Tê giảm Quy cách Size Nối giảm Tê giảm
25mm x 20mm 3.630 7.590 50mm x 20mm 23.870 63mm x 25mm 20.240 43.780
32mm x 25mm 5.830 13.970 50mm x 25mm 11.990 25.520 63mm x 32mm 21.670 46.090
40mm x 32mm 8.690 16.500 50mm x 32mm 12.650 27.720 63mm x 40mm 22.220 50.050
50mm x 40mm 12.650 31.350 63mm x 50mm 22.220 58.850

 

  1. Loại phụ kiện đối đầu:
Quy cách Size Co 900 Co 450 Te Mặt bích Quy cách Size Nối giảm Tê giảm Quy cách Size Nối giảm Tê giảm
63mm 65.890 51.040 50.930 75mm x 40mm 88.880 160mm x 90mm 327.580 744.150
75mm 97.130 80.850 137.500 75.240 75mm x 50mm 99.770 160mm x 125mm 361.790 787.380
90mm 176.550 138.490 238.370 103.950 75mm x 63mm 122.100 160mm x 110mm 357.170 965.580
110mm 284.350 238.370 372.130 186.120 90mmx 40mm 83.930 172.920 180mm x 125mm 1.126.400
125mm 250.800 205.700 347.600 147.400 90mm x 50mm 91.740 187.770 200mm x 63mm 446.600 1.032.900
160mm 646.030 507.650 1.064.250 357.390 90mm x 63mm 98.340 205.590 200mm x 75mm 464.420 1.032.900
180mm 871.200 726.000 1.064.800 336.600 90mm x 75mm 126.720 216.040 200mm x 90mm 483.780 1.047.750
200mm 1.166.880 848.540 1.656.050 729.300 110mm x 50mm 122.980 250.030 200mm x 110mm 539.550 1.113.420
110mm x 63mm 132.440 266.530 200mm x 125mm 1.239.040
110mm x 75mm 147.180 298.980 200mm x 160mm 638.330 1.408.000
110mm x 90mm 156.420 318.670 225mm x 125mm 698.500
160mm x 63mm 266.200 586.520 225mm x 180mm 755.700
160mm x 75mm 314.600 589.490

Tham khảo: ống cống thoát nước HDPE

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *